la colonne
co
kaw
lonne
lɔn
lawn
colognecolonie

Định nghĩa và ý nghĩa của "colonne"trong tiếng Pháp

La colonne
01

cột, trụ

élément vertical, architectural ou structurel, servant à soutenir une construction ou à orner un bâtiment 
la colonne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colonnes
Các ví dụ
La colonne soutient le toit du bâtiment. 

Cột đỡ mái của tòa nhà.

02

cột tưởng niệm, cột kỷ niệm

monument vertical, souvent isolé, érigé pour commémorer une personne, un événement ou une victoire 
Các ví dụ
Une colonne commémorative se dresse au centre de la place. 

Một cột tưởng niệm đứng sừng sững ở trung tâm quảng trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng