Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le clinquant
01
hạt kim tuyến, hạt sequin
petite pièce brillante utilisée pour décorer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clinquants
Các ví dụ
J' ai trouvé un clinquant par terre après la fête.
Tôi tìm thấy một hạt cườm lấp lánh trên sàn sau bữa tiệc.
02
hào nhoáng, vẻ lộng lẫy rẻ tiền
apparence brillante mais superficielle et de mauvais goût
Các ví dụ
Ce film évite le clinquant pour se concentrer sur l' histoire.
Bộ phim này tránh sự lòe loẹt để tập trung vào câu chuyện.
clinquant
01
lòe loẹt, hào nhoáng
qui brille de manière excessive et artificielle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus clinquant
so sánh hơn
plus clinquant
có thể phân cấp
giống đực số ít
clinquant
giống đực số nhiều
clinquant
giống cái số ít
clinquant
giống cái số nhiều
clinquant
Các ví dụ
J' évite les décorations clinquantes pour mon salon.
Tôi tránh những đồ trang trí lòe loẹt cho phòng khách của mình.



























