Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
climatisé
01
có điều hòa, được lắp điều hòa
qui est équipé d'un système de climatisation pour réguler la température et parfois l'humidité d'un espace intérieur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus climatisé
so sánh hơn
plus climatisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
climatisé
giống đực số nhiều
climatisés
giống cái số ít
climatisée
giống cái số nhiều
climatisées
Các ví dụ
La salle de cinéma est climatisée pendant l' été.
Rạp chiếu phim được lắp điều hòa vào mùa hè.



























