climatisé
Pronunciation
/klimatize/

Định nghĩa và ý nghĩa của "climatisé"trong tiếng Pháp

climatisé
01

có điều hòa, được lắp điều hòa

qui est équipé d'un système de climatisation pour réguler la température et parfois l'humidité d'un espace intérieur
Các ví dụ
La salle de cinéma est climatisée pendant l' été.
Rạp chiếu phim được lắp điều hòa vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng