Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le climat
[gender: masculine]
01
khí hậu, điều kiện thời tiết
conditions météorologiques d'une région sur une longue période
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
climats
Các ví dụ
Ils ont choisi cette ville pour son climat agréable.
Họ đã chọn thành phố này vì khí hậu dễ chịu của nó.



























