Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le client
01
khách hàng, người mua
personne qui achète des produits ou des services dans un commerce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clients
Các ví dụ
Ce client a acheté trois articles.
Khách hàng này đã mua ba mặt hàng.
02
khách hàng, người dùng
personne qui reçoit les services d'un professionnel (avocat, médecin, etc.)
Các ví dụ
Les clients attendent dans la salle d' attente.
Khách hàng đang chờ trong phòng chờ.



























