le client
client
klijã
kliyan

Định nghĩa và ý nghĩa của "client"trong tiếng Pháp

Le client
01

khách hàng, người mua

personne qui achète des produits ou des services dans un commerce 
le client definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clients
Các ví dụ
Le client entre dans le magasin . 

Khách hàng bước vào cửa hàng.

02

khách hàng, người dùng

personne qui reçoit les services d'un professionnel (avocat, médecin, etc. ) 
le client definition and meaning
Các ví dụ
L'avocat rencontre un nouveau client cet après-midi. 

Luật sư gặp một khách hàng mới chiều nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng