Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le clavier
01
bàn phím, bàn phím
appareil avec des touches pour taper des caractères
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
claviers
Các ví dụ
Tapez votre mot de passe sur le clavier.
Nhập mật khẩu của bạn trên bàn phím.
02
bàn phím, phím
ensemble de touches d'un instrument de musique
Các ví dụ
Elle pratique le clavier tous les jours.
Cô ấy luyện tập bàn phím mỗi ngày.



























