Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clairsemé
01
thưa thớt, loãng
qui a peu de choses réparties, peu dense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus clairsemé
so sánh hơn
plus clairsemé
có thể phân cấp
giống đực số ít
clairsemé
giống đực số nhiều
clairsemés
giống cái số ít
clairsemée
giống cái số nhiều
clairsemées
Các ví dụ
Il y avait des spectateurs clairsemés dans la salle.
Có những khán giả thưa thớt trong phòng.
02
thưa thớt, rải rác
qui est dispersé, pas dense
Các ví dụ
Une foule clairsemée assistait au concert.
Một đám đông clairsemé đã tham dự buổi hòa nhạc.



























