clairsemé
clair
klɛʁ
kler
semé
səme
sēme

Định nghĩa và ý nghĩa của "clairsemé"trong tiếng Pháp

clairsemé
01

thưa thớt, loãng

qui a peu de choses réparties, peu dense 
clairsemé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus clairsemé
so sánh hơn
plus clairsemé
có thể phân cấp
giống đực số ít
clairsemé
giống đực số nhiều
clairsemés
giống cái số ít
clairsemée
giống cái số nhiều
clairsemées
Các ví dụ
Ses cheveux sont clairsemés sur le dessus de la tête. 

Tóc của anh ấy thưa trên đỉnh đầu.

02

thưa thớt, rải rác

qui est dispersé, pas dense 
Các ví dụ
Les maisons étaient clairsemées dans la vallée. 

Những ngôi nhà thưa thớt trong thung lũng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng