Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clair
01
rõ ràng, dễ hiểu
facile à comprendre, sans confusion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus clair
so sánh hơn
plus clair
có thể phân cấp
giống đực số ít
clair
giống đực số nhiều
clair
giống cái số ít
claire
giống cái số nhiều
claires
Các ví dụ
Il faut être clair dans ce qu' on dit.
Cần phải rõ ràng trong những gì mình nói.
02
sáng, sáng sủa
de couleur pâle ou lumineuse, qui n'est pas foncé
Các ví dụ
Ce vert clair est parfait pour les murs du salon.
Màu xanh lá cây sáng này hoàn hảo cho các bức tường phòng khách.
03
trong suốt, trong vắt
transparent et limpide, facile à voir à travers
Các ví dụ
La rivière claire traverse le village.
Dòng sông trong chảy qua ngôi làng.
04
quang đãng, trong sáng
sans nuages ni brouillard, avec un ciel dégagé
Các ví dụ
Une nuit claire permet de voir les étoiles.
Một đêm trong cho phép nhìn thấy các ngôi sao.
05
loãng, phai
pas épais ni dense, souvent trop dilué
Các ví dụ
Le jus est bon, mais un peu clair pour moi.
Nước ép ngon, nhưng hơi trong đối với tôi.
Le clair
01
ánh sáng dịu, ánh trăng
lumière naturelle ou faible, souvent venant de la lune ou d'une source douce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le clair qui passait par la fenêtre était doux.
Ánh sáng lọt qua cửa sổ thật dịu dàng.
clair
01
rõ ràng, một cách rõ ràng
d'une manière compréhensible, sans confusion ni doute
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Je ne pense pas clair quand je suis stressé.
Tôi không nghĩ rõ ràng khi tôi bị căng thẳng.



























