chuter
Pronunciation
/ʃyte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chuter"trong tiếng Pháp

01

lao dốc, sụt giảm mạnh

baisser brutalement (pour une température ou un phénomène météo)
chuter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
chute
ngôi thứ nhất số nhiều
chutons
ngôi thứ nhất thì tương lai
chuterai
hiện tại phân từ
chutant
quá khứ phân từ
chuté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
chutions
Các ví dụ
Sa fièvre a chuté après la prise de médicaments.
Cơn sốt của cô ấy hạ đột ngột sau khi uống thuốc.
02

giảm mạnh, lao dốc

diminuer de manière soudaine et importante (chiffres, réputation)
chuter definition and meaning
Các ví dụ
Le taux de chômage a chuté ce trimestre.
Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm mạnh trong quý này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng