Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chuter
01
lao dốc, sụt giảm mạnh
baisser brutalement (pour une température ou un phénomène météo)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
chute
ngôi thứ nhất số nhiều
chutons
ngôi thứ nhất thì tương lai
chuterai
hiện tại phân từ
chutant
quá khứ phân từ
chuté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
chutions
Các ví dụ
Sa fièvre a chuté après la prise de médicaments.
Cơn sốt của cô ấy hạ đột ngột sau khi uống thuốc.
02
giảm mạnh, lao dốc
diminuer de manière soudaine et importante (chiffres, réputation)
Các ví dụ
Le taux de chômage a chuté ce trimestre.
Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm mạnh trong quý này.



























