chasser
Pronunciation
/ʃasˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chasser"trong tiếng Pháp

01

săn bắn, đuổi theo

poursuivre et capturer des animaux pour se nourrir ou pour le sport
chasser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
chasse
ngôi thứ nhất số nhiều
chassons
ngôi thứ nhất thì tương lai
chasserai
quá khứ phân từ
chassé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
chassions
Các ví dụ
Les hommes chassent avec des fusils dans la forêt.
Những người đàn ông săn bắn bằng súng trong rừng.
02

trục xuất, đuổi ra

faire sortir quelqu'un ou quelque chose d'un endroit de force
chasser definition and meaning
Các ví dụ
Le propriétaire chasse les locataires qui ne paient pas
Chủ nhà đuổi những người thuê không trả tiền.
03

xua đuổi, đuổi đi

éloigner ou faire partir quelqu'un ou quelque chose
chasser definition and meaning
Các ví dụ
La musique chasse les moustiques de la terrasse
Âm nhạc xua đuổi muỗi khỏi sân thượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng