chasser
cha
ʃa
sha
sser
se
se
casserchasseurchausserclasser

Định nghĩa và ý nghĩa của "chasser"trong tiếng Pháp

01

săn bắn, đuổi theo

poursuivre et capturer des animaux pour se nourrir ou pour le sport 
chasser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
chasse
ngôi thứ nhất số nhiều
chassons
ngôi thứ nhất thì tương lai
chasserai
quá khứ phân từ
chassé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
chassions
Các ví dụ
Les lions chassent dans la savane chaque soir. 

Những con sư tử săn mồi trên thảo nguyên mỗi tối.

02

trục xuất, đuổi ra

faire sortir quelqu'un ou quelque chose d'un endroit de force 
chasser definition and meaning
Các ví dụ
Le roi expel chasse rebelles du château 

Nhà vua trục xuất những kẻ nổi loạn khỏi lâu đài.

03

xua đuổi, đuổi đi

éloigner ou faire partir quelqu'un ou quelque chose 
chasser definition and meaning
Các ví dụ
Le vent chasse les nuages du ciel 

Gió đuổi những đám mây khỏi bầu trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng