le chapeau
Pronunciation
/ʃapo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chapeau"trong tiếng Pháp

Le chapeau
01

, nón

accessoire porté sur la tête pour se protéger ou pour décorer
le chapeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chapeaux
Các ví dụ
Ce chapeau est fait de paille.
02

phần giới thiệu, lời dẫn

texte court placé en tête d'un article pour en présenter le contenu
le chapeau definition and meaning
Các ví dụ
Ce chapeau résume parfaitement le contenu de la décision.
Phần mở đầu này tóm tắt hoàn hảo nội dung của quyết định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng