le chant
chant
ʃã
shan
chiantchaut

Định nghĩa và ý nghĩa của "chant"trong tiếng Pháp

Le chant
01

bài hát, tiếng hát

voix ou mélodie produite en chantant 
le chant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chants
Các ví dụ
Le chant des oiseaux réveille le village le matin. 

Tiếng hót của chim đánh thức ngôi làng vào buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng