Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cessez-le-feu
01
ngừng bắn, lệnh ngừng bắn
l'arrêt temporaire ou définitif des combats entre belligérants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cessez-le-feu
Các ví dụ
Les deux pays ont signé un cessez-le-feu.
Hai nước đã ký một lệnh ngừng bắn.



























