Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cerveau
01
não
organe du corps qui contrôle les pensées, les mouvements et les sensations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cerveaux
Các ví dụ
Le cerveau contrôle tout le corps.
Não bộ kiểm soát toàn bộ cơ thể.
02
bộ não, thiên tài
personne très intelligente qui planifie ou dirige quelque chose
Các ví dụ
C'est le cerveau de l'équipe.
Bộ não là bộ não của đội.



























