le cerveau
cer
saɛʁ
saer
veau
vo
vo
cerceau

Định nghĩa và ý nghĩa của "cerveau"trong tiếng Pháp

Le cerveau
01

não

organe du corps qui contrôle les pensées, les mouvements et les sensations 
le cerveau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cerveaux
Các ví dụ
Le cerveau contrôle tout le corps. 

Não bộ kiểm soát toàn bộ cơ thể.

02

bộ não, thiên tài

personne très intelligente qui planifie ou dirige quelque chose 
le cerveau definition and meaning
Các ví dụ
C'est le cerveau de l'équipe. 

Bộ não là bộ não của đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng