le cerf
Pronunciation
/sˈɛʁf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cerf"trong tiếng Pháp

Le cerf
01

hươu, nai

grand mammifère herbivore vivant dans les forêts, avec de grands bois sur la tête
le cerf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cerfs
Các ví dụ
Les cerfs perdent leurs bois chaque année.
Hươu rụng gạc hàng năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng