le cerceau
Pronunciation
/sɛʁsˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cerceau"trong tiếng Pháp

Le cerceau
01

vòng, khuyên

grand anneau rond avec lequel on joue ou que l'on fait tourner autour du corps
le cerceau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cerceaux
Các ví dụ
Les élèves doivent passer dans le cerceau sans le faire tomber.
Học sinh phải đi qua vòng mà không làm rơi nó.
02

vòng, khuyên

anneau souple ou métallique placé dans une jupe pour la maintenir évasée
Các ví dụ
Elle a ajusté le cerceau sous sa jupe avant de monter sur scène.
Cô ấy đã điều chỉnh cerceau dưới váy trước khi lên sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng