Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cercle
[gender: masculine]
01
hình tròn, đường tròn
figure plane fermée dont tous les points sont à égale distance du centre
Các ví dụ
L' aire d' un cercle se calcule par πr².
Diện tích của một hình tròn được tính bằng πr².



























