le cercle
Pronunciation
/sɛʀkl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cercle"trong tiếng Pháp

Le cercle
01

hình tròn, đường tròn

figure plane fermée dont tous les points sont à égale distance du centre
le cercle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cercles
Các ví dụ
L' aire d' un cercle se calcule par πr².
Diện tích của một hình tròn được tính bằng πr².
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng