certainement
cer
saɛʁ
saer
taine
tɛn
ten
ment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "certainement"trong tiếng Pháp

certainement
01

chắc chắn, dĩ nhiên

avec assurance, sans doute , de manière sûre 
certainement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il viendra certainement demain. 

Anh ấy chắc chắn sẽ đến vào ngày mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng