Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La capitale
01
thủ đô, trung tâm chính phủ
ville principale d'un pays, où se trouvent souvent les institutions gouvernementales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
capitales
Các ví dụ
Ils vivent dans la capitale depuis cinq ans.
Họ đã sống ở thủ đô được năm năm.



























