le canyon
canyon
kanjɔ̃
kanyaw
cansoncanoncanton

Định nghĩa và ý nghĩa của "canyon"trong tiếng Pháp

Le canyon
01

hẻm núi, khe núi

valée profonde et étroite, souvent avec des parois abruptes, formée par l'érosion d'une rivière sur de longues périodes 
le canyon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canyons
Các ví dụ
Le Grand Canyon est une des merveilles naturelles des États-Unis. 

Hẻm núi Grand là một trong những kỳ quan thiên nhiên của Hoa Kỳ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng