canyon
can
kan
kan
yon
ˈjɔn
yawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "canyon"trong tiếng Pháp

Le canyon
[gender: masculine]
01

hẻm núi, khe núi

valée profonde et étroite, souvent avec des parois abruptes, formée par l'érosion d'une rivière sur de longues périodes
le canyon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canyons
Các ví dụ
Le canyon est souvent traversé par une rivière.
Hẻm núi thường được một con sông chảy qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng