la candidature
Pronunciation
/kɑ̃didatyʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "candidature"trong tiếng Pháp

La candidature
01

ứng cử, đề cử

fait de se présenter pour un poste, une élection ou une place
la candidature definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
candidatures
Các ví dụ
Il prépare sa candidature pour le poste.
Anh ấy đang chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển của mình cho vị trí này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng