le cadrage
cad
kad
kad
rage
ʁa:ʒ
razh
cardage

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadrage"trong tiếng Pháp

Le cadrage
01

khung hình, bố cục khung hình

action de composer l'image  dans un cadre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cadrages
Các ví dụ
Le cadrage de cette photo met en valeur le sujet principal. 

Cách lấy khung hình của bức ảnh này làm nổi bật chủ thể chính.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng