Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cadrage
01
khung hình, bố cục khung hình
action de composer l'image dans un cadre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cadrages
Các ví dụ
Elle a étudié le cadrage des films de Hitchcock.
Cô ấy đã nghiên cứu cách bố cục trong các bộ phim của Hitchcock.



























