le cactus
Pronunciation
/kaktˈys/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cactus"trong tiếng Pháp

Le cactus
01

xương rồng

plante succulente, souvent épineuse, adaptée aux climats arides, appartenant à la famille des Cactaceae 
le cactus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cactus
Các ví dụ
Le cactus survit avec très peu d'eau. 

Cây xương rồng sống sót với rất ít nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng