le cadeau
Pronunciation
/kado/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadeau"trong tiếng Pháp

Le cadeau
[gender: masculine]
01

quà tặng

objet offert à quelqu'un pour une occasion spéciale ou pour faire plaisir
le cadeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cadeaux
Các ví dụ
Ce cadeau me fait très plaisir.
Món quà này làm tôi rất vui.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng