Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cadre
01
khung, kết cấu
structure qui entoure ou soutient quelque chose, souvent pour décoration ou protection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cadres
Các ví dụ
Le cadre de ce tableau est en bois massif.
Khung của bức tranh này được làm bằng gỗ nguyên khối.
02
khung cảnh, môi trường
environnement ou contexte dans lequel une activité se déroule
Các ví dụ
Le travail se déroule dans un cadre agréable.
Công việc diễn ra trong một khung cảnh dễ chịu.
03
giám đốc, quản lý
personne qui occupe un poste de responsabilité dans une entreprise ou une organisation
Các ví dụ
Mon oncle est cadre dans une grande entreprise.
Chú tôi là cán bộ quản lý trong một công ty lớn.



























