Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cactus
01
xương rồng
plante succulente, souvent épineuse, adaptée aux climats arides, appartenant à la famille des Cactaceae
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cactus
Các ví dụ
Les fleurs du cactus peuvent être très colorées.
Hoa của cây xương rồng có thể rất sặc sỡ.



























