Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brillant
01
sáng bóng, lấp lánh
qui réfléchit la lumière ou qui est très lumineux ; éclatant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus brillant
so sánh hơn
plus brillant
có thể phân cấp
giống đực số ít
brillant
giống đực số nhiều
brillants
giống cái số ít
brillante
giống cái số nhiều
brillantes
Các ví dụ
Ce diamant est très brillant.
Viên kim cương này rất lấp lánh.
02
xuất sắc, tuyệt vời
qui est très bon, remarquable ou excellent dans un domaine
Các ví dụ
Il est un étudiant brillant.
03
xuất sắc, ấn tượng
qui est remarquable par son succès ou son impact positif
Các ví dụ
Leur performance était brillante.
Màn trình diễn của họ thật xuất sắc.



























