la bourse
bourse
bʊʁs
boors
bourrebourbebourdebouse

Định nghĩa và ý nghĩa của "bourse"trong tiếng Pháp

La bourse
01

học bổng, trợ cấp học tập

aide financière donnée à un étudiant pour payer ses études 
la bourse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bourses
Các ví dụ
Elle a obtenu une bourse pour étudier à l'étranger. 

Cô ấy đã nhận được một bourse để du học.

02

ví tiền, túi nhỏ

petit sac ou pochette utilisé pour contenir de l'argent ou de petits objets 
la bourse definition and meaning
Các ví dụ
Elle a mis des pièces dans sa bourse. 

Cô ấy đã đặt những đồng xu vào túi của mình.

03

sàn giao dịch, sàn chứng khoán

marché où l'on achète et vend des actions et des valeurs financières 
Các ví dụ
Mon oncle investit régulièrement à la Bourse. 

Chú tôi thường xuyên đầu tư vào Sàn chứng khoán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng