Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bouleversement
01
sự đảo lộn, sự xáo trộn
perturbation violente ou désordre important, souvent social ou politique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bouleversements
Các ví dụ
Le bouleversement politique a provoqué des manifestations dans tout le pays.
Sự xáo trộn chính trị đã gây ra các cuộc biểu tình trên khắp đất nước.
02
sự đảo lộn, sự chấn động
changement profond et soudain dans une situation , une organisation ou un état de choses
Các ví dụ
La révolution industrielle a provoqué un bouleversement de l'économie.
Cách mạng công nghiệp đã gây ra một bouleversement trong nền kinh tế.
Cây Từ Vựng
bouleversement
boule
versement



























