Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bouillant
01
sôi, đang sôi
qui est à l'état d'ébullition ou très chaud
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bouillant
so sánh hơn
plus bouillant
có thể phân cấp
giống đực số ít
bouillant
giống đực số nhiều
bouillants
giống cái số ít
bouillante
giống cái số nhiều
bouillantes
Các ví dụ
Le chocolat bouillant coule sur le gâteau.
Sô cô la sôi chảy trên bánh.
02
sôi, nóng
qui est très chaud au toucher ou à proximité
Các ví dụ
Un soleil bouillant éclaire le désert.
Một mặt trời sôi sục chiếu sáng sa mạc.
03
bốc đồng, hăng hái
qui agit avec excitation ou énergie sans réfléchir
Các ví dụ
Elle a un tempérament bouillant au travail.
Cô ấy có tính cách nóng nảy ở nơi làm việc.



























