boueux
Pronunciation
/buˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boueux"trong tiếng Pháp

01

lầy lội, đầy bùn

couvert ou mélangé avec de la boue
boueux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus boueux
so sánh hơn
plus boueux
có thể phân cấp
giống đực số ít
boueux
giống đực số nhiều
boueux
giống cái số ít
boueuse
giống cái số nhiều
boueuses
Các ví dụ
Les enfants sont rentrés avec des vêtements boueux.
Những đứa trẻ trở về với quần áo lấm bùn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng