le bond
Pronunciation
/bˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bond"trong tiếng Pháp

Le bond
01

cú nhảy, bước nhảy

saut ou mouvement brusque en hauteur ou en avant
le bond definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bonds
Các ví dụ
Son bond impressionnant a surpris tout le monde.
Cú nhảy ấn tượng của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.
02

bước nhảy vọt

montée rapide ou soudaine d'un chiffre, d'une valeur ou d'une mesure
le bond definition and meaning
Các ví dụ
L' action a connu un bond spectaculaire à l' ouverture de la bourse.
Cổ phiếu đã có một bước nhảy ngoạn mục khi thị trường mở cửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng