Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bond
01
cú nhảy, bước nhảy
saut ou mouvement brusque en hauteur ou en avant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bonds
Các ví dụ
Le chat a fait un bond sur le mur.
Con mèo đã thực hiện một cú nhảy lên tường.
02
bước nhảy vọt
montée rapide ou soudaine d'un chiffre, d'une valeur ou d'une mesure
Các ví dụ
Il y a eu un bond des ventes ce mois-ci.
Đã có một bước nhảy trong doanh số bán hàng tháng này.
Cây Từ Vựng
rebond
bond



























