Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bonbon
01
kẹo, bánh kẹo
petite confiserie sucrée, souvent aux fruits ou au chocolat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bonbons
Các ví dụ
J'ai offert un bonbon à l'enfant qui pleurait.
Tôi đã tặng một viên kẹo cho đứa trẻ đang khóc.
bonbon
01
hồng kẹo, hồng ngọt ngào
de couleur rose doux et sucré , évoquant les confiseries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bonbon
so sánh hơn
plus bonbon
có thể phân cấp
giống đực số ít
bonbon
giống đực số nhiều
bonbon
giống cái số ít
bonbon
giống cái số nhiều
bonbon
Các ví dụ
Elle a choisi un vernis à ongles bonbon pour l'été.
Cô ấy đã chọn một loại sơn móng tay màu kẹo cho mùa hè.
Cây Từ Vựng
bonbon
bon
bon



























