Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bonbon
[gender: masculine]
01
kẹo, bánh kẹo
petite confiserie sucrée, souvent aux fruits ou au chocolat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bonbons
Các ví dụ
Il garde toujours des bonbons dans son tiroir.
Anh ấy luôn giữ kẹo trong ngăn kéo của mình.
bonbon
01
hồng kẹo, hồng ngọt ngào
de couleur rose doux et sucré, évoquant les confiseries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bonbon
so sánh hơn
plus bonbon
có thể phân cấp
giống đực số ít
bonbon
giống đực số nhiều
bonbon
giống cái số ít
bonbon
giống cái số nhiều
bonbon
Các ví dụ
Cette robe bonbon lui va parfaitement avec son teint clair.
Chiếc váy bonbon này rất hợp với cô ấy với làn da trắng.
Cây Từ Vựng
bonbon
bon
bon



























