Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bond
01
cú nhảy, bước nhảy
saut ou mouvement brusque en hauteur ou en avant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bonds
Các ví dụ
Son bond impressionnant a surpris tout le monde.
Cú nhảy ấn tượng của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.
02
bước nhảy vọt
montée rapide ou soudaine d'un chiffre, d'une valeur ou d'une mesure
Các ví dụ
L' action a connu un bond spectaculaire à l' ouverture de la bourse.
Cổ phiếu đã có một bước nhảy ngoạn mục khi thị trường mở cửa.
Cây Từ Vựng
rebond
bond



























