bon marché
bon
bɔ̃
baw
mar
maʁ
mar
ché
ʃe
she

Định nghĩa và ý nghĩa của "bon marché"trong tiếng Pháp

bon marché
01

rẻ, giá rẻ

qui coûte peu d'argent,  pas cher 
bon marché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bon marché
so sánh hơn
plus bon marché
có thể phân cấp
giống đực số ít
bon marché
giống đực số nhiều
bons marchés
giống cái số ít
bon marché
giống cái số nhiều
bons marchés
lĩnh vực
prix, économie, commerce
Các ví dụ
Ce produit est bon marché. 

Sản phẩm này rẻ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng