Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bien situé
01
được đặt ở vị trí tốt, có vị trí thuận lợi
qui se trouve dans un endroit avantageux ou pratique
Các ví dụ
Le bureau est bien situé pour les clients.
Văn phòng được đặt ở vị trí thuận lợi cho khách hàng.



























