Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bien situé
01
được đặt ở vị trí tốt, có vị trí thuận lợi
qui se trouve dans un endroit avantageux ou pratique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le mieux situé
so sánh hơn
mieux situé
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien situé
giống đực số nhiều
bien situés
giống cái số ít
bien située
giống cái số nhiều
bien situées
Các ví dụ
Le bureau est bien situé pour les clients.
Văn phòng được đặt ở vị trí thuận lợi cho khách hàng.



























