bienveillant
Pronunciation
/bjɛ̃vɛjɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bienveillant"trong tiếng Pháp

bienveillant
01

tử tế, nhân hậu

qui souhaite le bien des autres et agit avec gentillesse ou bonté
bienveillant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bienveillant
so sánh hơn
plus bienveillant
có thể phân cấp
giống đực số ít
bienveillant
giống đực số nhiều
bienveillants
giống cái số ít
bienveillante
giống cái số nhiều
bienveillantes
Các ví dụ
Un geste bienveillant peut changer la journée de quelqu' un.
Một cử chỉ tốt bụng có thể thay đổi ngày của ai đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng