Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bienveillant
01
tử tế, nhân hậu
qui souhaite le bien des autres et agit avec gentillesse ou bonté
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bienveillant
so sánh hơn
plus bienveillant
có thể phân cấp
giống đực số ít
bienveillant
giống đực số nhiều
bienveillants
giống cái số ít
bienveillante
giống cái số nhiều
bienveillantes
Các ví dụ
Le professeur est bienveillant avec tous ses élèves.
Giáo viên nhân hậu với tất cả học sinh của mình.



























