Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bienveillant
01
tử tế, nhân hậu
qui souhaite le bien des autres et agit avec gentillesse ou bonté
Các ví dụ
Un geste bienveillant peut changer la journée de quelqu' un.
Một cử chỉ tốt bụng có thể thay đổi ngày của ai đó.



























