Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bien conservé
01
được bảo quản tốt, trẻ trung so với tuổi
qui paraît plus jeune que son âge réel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bien conservé
so sánh hơn
plus bien conservé
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien conservé
giống đực số nhiều
bien conservés
giống cái số ít
bien conservée
giống cái số nhiều
bien conservées
Các ví dụ
Ton père est incroyablement bien conservé !
Cha của bạn được bảo quản tốt!



























