bien conservé
Pronunciation
/bjˈɛ̃ kɔ̃sɛʁvˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bien conservé"trong tiếng Pháp

bien conservé
01

được bảo quản tốt, trẻ trung so với tuổi

qui paraît plus jeune que son âge réel
bien conservé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bien conservé
so sánh hơn
plus bien conservé
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien conservé
giống đực số nhiều
bien conservés
giống cái số ít
bien conservée
giống cái số nhiều
bien conservées
Các ví dụ
Ton père est incroyablement bien conservé !
Cha của bạn được bảo quản tốt!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng