Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bien bâti
01
có thân hình đẹp, có vóc dáng cân đối
qui a une belle morphologie harmonieuse et athlétique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bien bâti
so sánh hơn
plus bien bâti
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien bâti
giống đực số nhiều
bien bâtis
giống cái số ít
bien bâtie
giống cái số nhiều
bien bâties
Các ví dụ
Les acteurs d' action sont souvent bien bâtis.
Các diễn viên hành động thường có thân hình đẹp.



























