le beau-père
beau
bo
bo
père
paɛ̯ʁ
paer

Định nghĩa và ý nghĩa của "beau-père"trong tiếng Pháp

Le beau-père
01

bố chồng, bố vợ

père de son mari ou de sa femme 
le beau-père definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beaux-pères
Các ví dụ
Mon beau-père est très gentil avec moi. 

Bố chồng tôi rất tử tế với tôi.

02

cha dượng, cha dượng

mari de sa mère, qui n'est pas son père biologique 
le beau-père definition and meaning
Các ví dụ
Mon beau-père m'a élevé depuis que j'ai cinq ans. 

Cha dượng đã nuôi nấng tôi từ khi tôi lên năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng