le beau-père
Pronunciation
/bopɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beau-père"trong tiếng Pháp

Le beau-père
01

bố chồng, bố vợ

père de son mari ou de sa femme
le beau-père definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beaux-pères
Các ví dụ
Son beau-père aime le jardinage.
Bố vợ/chồng của anh ấy thích làm vườn.
02

cha dượng, cha dượng

mari de sa mère, qui n'est pas son père biologique
le beau-père definition and meaning
Các ví dụ
Son beau-père est très strict.
Bố dượng của cô ấy rất nghiêm khắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng