Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les beaux-arts
[gender: masculine]
01
mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình
disciplines artistiques qui incluent la peinture, la sculpture, l'architecture, la musique et le théâtre, centrées sur l'esthétique et la création artistique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a obtenu un diplôme en beaux - arts et travaille comme peintre.
Anh ấy đã lấy được bằng mỹ thuật và làm việc như một họa sĩ.



























