les beaux-arts
Pronunciation
/bozaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beaux-arts"trong tiếng Pháp

Les beaux-arts
[gender: masculine]
01

mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình

disciplines artistiques qui incluent la peinture, la sculpture, l'architecture, la musique et le théâtre, centrées sur l'esthétique et la création artistique
les beaux-arts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a obtenu un diplôme en beaux - arts et travaille comme peintre.
Anh ấy đã lấy được bằng mỹ thuật và làm việc như một họa sĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng