les beaux-arts
beaux
bozaʁ
bozar
arts
bazar

Định nghĩa và ý nghĩa của "beaux-arts"trong tiếng Pháp

Les beaux-arts
01

mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình

disciplines artistiques qui incluent la peinture, la sculpture, l'architecture, la musique et le théâtre, centrées sur l'esthétique et la création artistique 
les beaux-arts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle étudie les beaux-arts à l'université depuis trois ans. 

Cô ấy đã học mỹ thuật tại trường đại học được ba năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng