Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les beaux-arts
01
mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình
disciplines artistiques qui incluent la peinture, la sculpture, l'architecture, la musique et le théâtre, centrées sur l'esthétique et la création artistique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle étudie les beaux-arts à l'université depuis trois ans.
Cô ấy đã học mỹ thuật tại trường đại học được ba năm.



























