Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baser
01
đóng quân, bố trí
installer une organisation, une personne ou une activité dans un lieu
Các ví dụ
Ils ont basé leur équipe dans un nouveau bâtiment.
Họ đặt đội của mình trong một tòa nhà mới.
02
dựa trên, căn cứ vào
utiliser quelque chose comme support, point de départ ou justification
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
base
ngôi thứ nhất số nhiều
basons
ngôi thứ nhất thì tương lai
baserai
quá khứ phân từ
basé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
basions
Các ví dụ
L' artiste base son travail sur la mémoire.
Nghệ sĩ dựa tác phẩm của mình vào ký ức.



























