la bascule

Định nghĩa và ý nghĩa của "bascule"trong tiếng Pháp

La bascule
01

bập bênh, xích đu

jeu composé d'une planche posée sur un support central, où deux personnes montent et descendent à tour de rôle
la bascule definition and meaning
Các ví dụ
Elle attend que l' autre côté de la bascule descende.
Cô ấy chờ đợi bên kia của bập bênh đi xuống.
02

cân, cái cân

appareil servant à peser des objets ou des personnes en utilisant l'équilibre entre deux forces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bascule
Các ví dụ
La bascule indique un poids incorrect.
Cái cân cho thấy một trọng lượng không chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng